Tin tức -Sự kiện 
Giới thiệu chung 
Kinh tế - Xã hội 
Xúc tiến đầu tư tỉnh Tiền Giang năm 2010 
Danh mục Dự án kêu gọi đầu tư 
Đào tạo - Bồi dưỡng 
Thủ tục hành chính 
Tổ công tác thực hiện   Đề án 30 
Văn hóa - Du lịch  
Văn nghệ 
Kỷ lục Tiền Giang 
Số liệu Thống kê 
Giá cả thị trường 
Các doanh nghiệp 

Lịch làm việc của lãnh đạo

Thư điện tử

Lịch cúp điện - nước

Dự báo Thời Tiết tỉnh Tiền Giang

Thư viện Tiền Giang giới thiệu sách mới

Công ty cổ phần ô tô Trường Hải

Thủ tục hành chính

Tiền Giang - tiềm năng và cơ hội đầu tư

Địa chí Tiền Giang

Sàn giao dịch việc làm Tiền Giang

Festival trái cây Việt Nam

Diễn đàn hợp tác kinh tế đồng bằng sông Cửu Long

Hướng về biển đảo quê hương

Danh mục mởi gọi đầu tử tỉnh Tiền Giang năm 2013

Định hướng đẩy mạnh xuất khẩu trái cây ĐBSCl




 Giá cả thị trường

Tình hình giá cả thị trường Mỹ Tho ngày 4/2/2009

I. GIÁ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM:

a. Giá lương thực:

* Giá lúa tẻ thường mới phổ biến tại các huyện trong tỉnh ở mức 3.900đ/kg – 4.000đ/kg, giá gạo tẻ thường  5.500đ/kg.

* Giá thu mua lúa, gạo của Công ty Lương thực Tiền Giang:

Lúa tẻ thường đạt ẩm độ, tạp chất, lúa tẻ thường: 3.700đ/kg – 4.000đ/kg. Thóc tẻ thơm: 6.900đ/kg - 7.000đ/kg. Gạo nguyên liệu lứt: 5.000đ/kg – 5.200đ/kg. Gạo nguyên liệu trắng: 5.500đ/kg - 5.700đ/kg. Gạo thành phẩm 5% tấm: 6.800đ/kg, 10% tấm:  6.500đ/kg, 15% tấm: 6.100đ/kg, 25% tấm: 5.700đ/kg.

b. Giá thực phẩm:

* Giá heo hơi dao động nhẹ, hiện ở mức: 32.000đ/kg - 33.000đ/kg, giá thịt heo pha lọc, thịt heo nạc: 60.000đ/kg và giá heo con giống địa phương: 65.000đ/kg. Giá thịt bò thăn: 115.000đ/kg, thịt bò đùi: 105.000đ/kg.

* Giá heo hơi siêu nạc của Trại heo Thân Cửu Nghĩa giảm, giá bán sỉ: 35.000đ/kg, giá bán lẻ: 36.000đ/kg và giá heo con giống siêu nạc: 72.000đ/kg.

* Giá các mặt hàng thực phẩm biến động nhẹ:

- Cá biển loại 4, 5: 20.000đ/kg.

- Cá hú:  23.000đ/kg - 24.000đ/kg.

- Tôm sú loại nhỏ: 75.000đ/kg - 80.000đ/kg.

- Cá lóc đồng: 43.000đ/kg - 45.000đ/kg.

- Cá lóc nuôi: 35.000đ/kg - 38.000đ/kg.

* Giá các mặt hàng thực phẩm công nghệ ổn định, mặt hàng nhiều chủng loại:

- Đường kết tinh địa phương loại 1: 10.000đ/kg.

- Đường RE Biên Hoà, loại 1kg/bịt: 11.000đ/kg.

- Đường RE, RS (tinh luyện): 9.500đ/kg.

- Sữa Ông Thọ trắng: 13.000đ/hộp.

- Nước nắm 11o: 5.000đ/lít - 12.000đ/lít.

- Xà bông Viso: 22.000đ/kg.

* Giá thu mua Nông sản ổn định:

-  Dứa loại 1: 3.000đ/kg.

- Bưởi long:  4.000đ/kg.           

- Mãng cầu: 8.000đ/kg.     

- Thanh Long: 2.500đ/kg.

Hai mặt hàng thuốc phòng chữa bệnh cho người ổn định, cụ thể: Thuốc Vitamin C 500mg, 10 viên/vĩ T.G sx 2.780đ/vĩ, Ampiciline 250mg, 10 viên/vĩ T.G sx: 5.560đ/vĩ.   

II. GIÁ VẬT TƯ -VẬT LIỆU XÂY DỰNG:

Giá xăng, dầu ổn định, cụ thể: xăng Mogas 92 giá: 11.000đ/lít, dầu Diesel: 10.950đ/lít, dầu hoả: 12.000đ/lít. Giá gas Pertrolimex - 13kg/bình: 233.000đ/bình.

Giá sắt các loại: tại thị trường Mỹ Tho: sắt tròn Ф 6: 11.600đ/kg, Ф 8: 11.500đ/kg, tole tráng kẽm 3 zem (0,9x2m), sóng vuông: 67.000đ/m2.

Giá ciment các loại nhìn chung ổn định, cụ thể: giá Ciment Hà Tiên II PCB 40: 64.000đ/bao, Ciment Nghi Sơn: 64.000đ/bao, Ciment trắng Hải Phòng: 86.000đ/bao, Ciment trắng Thái Lan: 140.000đ/bao.

Giá đá 1x2: 231.000đ/m3, đá 4x6: 211.000đ/m3 ván ép ngôi sao (1,2m x 2,4m): 52.500đ/tấm. Giá các loại gạch đất nung địa phương không đổi, gạch ống Đồng Tâm: 1.210đ/viên, gạch thẻ: 1.200đ/viên, kính trắng Indo 5 ly (có roal): 116.000đ/m2 . Fibrociment  Biên Hoà loại 1: 33.000đ/tấm.

Giá phân bón: phân Uré Trung Quốc: 5.100đ/kg , Uré Phú Mỹ: 6.500đ/kg, DAP Trung Quốc: 7.300đ/kg, NPK Việt Nhật: 8.200đ/kg, Surper Lân Ninh Bình: 2.600đ/kg, giá thuốc trừ sâu không đổi, thuốc trừ sâu Basutigi 50ND 480ml: 43.000đ/chai.  

III. GIÁ VÀNG VÀ ĐÔLA MỸ:

Giá vàng nhẩn 99,99 tại cửa hàng tư nhân tăng do ảnh hưởng của giá vàng thế giới, ngày 4/02/2009 mua: 1.814.000đ/chỉ, bán: 1.824.000đ/chỉ.

Giá mua, bán đôla Mỹ ngày 4/02/2009 tại Phòng Ngoại hối (ngân hàng Công Thương): giá mua bằng tiền mặt: 17.485đ/USD, chuyển khoản: 17.487USD, bán: 17.488USD.

Bảng chi tiết:

Mặt hàng Đvt Đơn giá Đơn giá Tăng, giảm
    - 04/02/2009 Mức %
2 3 4 5 6 = 5-4 7=5/4
Giá bán lẻ           
Thóc tẻ thường mới đ/kg - 4,000 - -
Gạo tẻ thường đ/kg - 5,500 - -
Gạo thơm (đặc sản) đ/kg - 11,000 - -
Thịt lợn thăn (nạc) đ/kg - 60,000 - -
Thịt lợn mông sấn (đùi) đ/kg - 55,000 - -
Thịt bò thăn đ/kg - 115,000 - -
Gà công nghiệp (làm sẵn) đ/kg - 40,000 - -
Gà ta còn sống đ/kg - 55,000 - -
Cá lóc loại 0,5kg/con đ/kg - 45,000 - -
Cá điêu hồng đ/kg - 30,000 - -
Cá biển loại 4,5 đ/kg - 20,000 - -
Cá thu đ/kg - 40,000 - -
Giò lụa đ/kg - 65,000 - -
Bắp cải nồi đ/kg - 6,000 - -
Bí xanh đ/kg - 6,000 - -
Cà chua đ/kg - 10,000 - -
Dầu ăn thực vật (Vạn Thọ) đ/chai 1lít - 22,000 - -
Muối Iôt đ/kg - 3,500 - -
Đường RE (Loại 1) đ/kg - 10,000 - -
Sữa hộp Ông Thọ trắng đ/hộp - 13,000 - -
Bột ngọt Ajinomoto, VN đ/bịch - 19,500 - -
Bia chai Sài Gòn 45cl, 20chai (xanh) đ/két - 115,000 - -
Bia 333 - 24 lon đ/thùng - 198,000 - -
Nước giải khát Coca chai - 24chai đ/két - 60,000 - -
Nước giải khát 7 up lon 24 lon đ/thùng - 130,000 - -
Rượu vang nội chai 650ml đ/chai - 35,000  -- -
Thuốc C nội 500mg,10viên/vĩ- T.G đ/vĩ - 2,780 - -
Thuốc Ampi nội 250mg,10viên/vĩ-T.G  đ/vĩ - 5,560 - -
Vải Calicotte nội, khổ 0m9 đ/.m - 15,000 - -
Vải KT Việt Thắng, khổ 1m2 đ/.m - 18,500 - -
Lốp xe máy nội Sao Vàng L1 -4lớp đ/cái - 70,000 - -
Tivi Sony 21in HV đ/cái - 2,700,000  - -
Tủ lạnh Deawoo 14A1 (140lít) đ/cái - 2,500,000  - -
Gas Petrolimex, 13kg/bình đ/bình - 233,000 - -
Phân Uré, PM đ/kg - 6,500 - -
Phân DAP, TQ đ/kg - 7,300 - -
Xi măng PCB 30 Hà Tiên II đ/bao - 64,000 - -
-Thép XD phi 6 đ/kg - 11,600 - -
-Thép XD phi 8 đ/kg - 11,500 - -
Ống nhựa phi 21 dày 1,7mm,Đệ Nhất đ/m - 5,610  - -
Ống nhựa phi 60 dày 2,5mm,Đệ Nhất đ/m - 24,420  - -
Xăng 92 đ/lít - 11,000 - -
Dầu hỏa đ/lít - 12,000 - -
Diézel đ/lít - 10,950 - -
Phao tròn, 0m45 đ/c - 25,000 - -
Cước ôtô (L1) liên tỉnh Mỹ Tho-ChL  đ/chuyến - 24,000 - -
Công may quần tây đ/chiếc - 70,000 - -
Công may áo chemi đ/chiếc - 55,000 - -
Trông giữ xe máy đ/lần - 1,000  - -
Vàng 99,9% tư nhân  bán ra đ/chỉ - 1,824,000 - -
Đôla Mỹ NN bán ra loại 100$ (TM) VNđồng - 17,488 - -
Giá mua nông sản     -    -  -
Thóc tẻ thường mới đ/kg - 4,000 - -
Thóc tẻ thường cũ   -- 4,300 - -
Thóc tẻ thơm đ/kg - 7,000 - -
Gạo nguyên liệu L1 (trắng) CTy LT mua đ/kg - 5,700 - -
Gạo nguyên liệu L2 (chà lứt) đ/kg - 5,200 - -
Gạo TPXK 5% tấm đ/kg - 6,800 - -
Gạo TPXK 10% tấm đ/kg - 6,500 - -
Gạo TPXK 15% tấm đ/kg - 6,100 -- -
Gạo TPXK 25% tấm đ/kg -- 5,700 - -
Lợn hơi (địa phương) đ/kg - 31,000 - --
- Heo hơi trại Thân Cửu Nghĩa, bán sĩ đ/kg - 35,000 - -
- "  , bán lẻ đ/kg - 36,000 - -
Cá basa đ/kg - 22,000  - -
Tôm sú loại 40con/kg đ/kg - 65,000 - -
Đường RE đ/kg - 9,500 - -
Đường RS đ/kg - 9,500 - -
Xoài cát thường đ/kg -- 8.000  -  -
Thanh long, loại TB đ/kg - 4,000  - -
Cam  đ/kg - 6,000  - -
Chôm chôm đ/kg - 8,000  - --
Bưởi long đ/kg - 4,000 - -
Mãng cầu ta, loại TB đ/kg - 10,000 - -
Khóm (RQ) đ/kg - 2,200 - -
Khóm loại 1 đ/kg - 3,000 - -
Dưa hấu (Hắc Mỹ Nhân) đ/kg - 6,000 - -
Tôm càng loại 1 đ/kg - 160,000  - -
Tôm khô loại 2 đ/kg - 250,000  - -
Heo con loại 10kg/con (giống ĐP) đ/kg - 65,000 - -
-Heo con giống trại TCN đ/kg - 72,000 - -
Hột gà loại trung bình đ/chục - 15,000 - -
Cá nục đ/kg - 18,000  - -




Số khách:

Website thông tin kinh tế xã hội tỉnh Tiền Giang - www.tiengiang.gov.vn
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Giấy phép do Cục báo chí cấp số: 477/GP-BC cấp ngày 29 tháng 10 năm 2004
Chịu trách nhiệm: Ông Nguyễn Văn Chiến - Chánh Văn phòng UBND tỉnh Tiền Giang
Ban biên tập website Tiền Giang.
Địa chỉ: Số 23 đường 30/4 - Phường 1 – Thành phố Mỹ Tho
Điện thoại: 073.3977184, Email: bbtwebsite@tiengiang.gov.vn
® Ghi rõ nguồn "Trang thông tin điện tử tỉnh Tiền Giang" hoặc "www.tiengiang.gov.vn" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này